Monday, 15/08/2022 - 20:08|
CỔNG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THANH HÓA
Tìm kiếm thủ tục hành chính
Nhập tên thủ tục hành chính hoặc từ khóa liên quan đến thủ tục hành chính vào cửa sổ tìm kiếm dưới đây
Tìm thấy 71 hồ sơ thủ tục hành chính
STT Tên thủ tục hành chính Mã số hồ sơ trên Cổng DVC quốc gia Lĩnh vực Cấp thực hiện Mức độ Tiếp nhận hồ sơ qua bưu chính Trả kết quả qua bưu chính
1 Xét, cấp học bổng chính sách 1.002407.000.00.00.H56 Lĩnh vực giáo dục và đào tạo Cấp tỉnh 3
2 Chuyển đổi trường trung học phổ thông tư thục, trường phổ thông tư thục có nhiều cấp học có cấp học cao nhất là trung học phổ thông do nhà đầu tư trong nước đầu tư và trường phổ thông tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang trường phổ thông tư thục hoạt động không vì lợi nhuận 1.008723.000.00.00.H56 Lĩnh vực giáo dục và đào tạo Cấp tỉnh 3
3 Chuyển đổi nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục do nhà đầu tư nước ngoài đầu tư sang nhà trẻ, trường mẫu giáo, trường mầm non tư thục hoạt động không vì lợi nhuận 1.008722.000.00.00.H56 Lĩnh vực giáo dục và đào tạo Cấp tỉnh 3
4 Đăng ký dự thi cấp chứng chỉ ứng dụng công nghệ thông tin 1.003734.000.00.00.H56 Lĩnh vực quy chế thi và tuyển sinh Cấp tỉnh 4
5 Xét tuyển sinh vào trường PTDTNT 1.005090.000.00.00.H56 Lĩnh vực quy chế thi và tuyển sinh Cấp tỉnh 2
6 Đặc cách tốt nghiệp trung học phổ thông 1.005098.000.00.00.H56 Lĩnh vực quy chế thi và tuyển sinh Cấp tỉnh 2
7 Phúc khảo bài thi trung học phổ thông quốc gia 1.005095.000.00.00.H56 Lĩnh vực quy chế thi và tuyển sinh Cấp tỉnh 2
8 Đăng ký dự thi trung học phổ thông quốc gia 1.005142.000.00.00.H56 Lĩnh vực quy chế thi và tuyển sinh Cấp tỉnh 2
9 Đăng ký xét tuyển trình độ đại học, trình độ cao đẳng ngành giáo dục mầm non 1.001942.000.00.00.H56 Lĩnh vực quy chế thi và tuyển sinh Cấp bộ, Cấp tỉnh 2
10 Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ 2.001914.000.00.00.H56 Lĩnh vực văn bằng chứng chỉ Cấp tỉnh 3
11 Công nhận văn bằng tốt nghiệp các cấp học phổ thông do cơ sở nước ngoài cấp 1.004889.000.00.00.H56 Lĩnh vực văn bằng chứng chỉ Cấp tỉnh 2
12 Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc 1.005092.000.00.00.H56 Lĩnh vực văn bằng chứng chỉ Cấp tỉnh 4